Chi tiết bản cập nhật DTCL 18.4
Riot Games đã chính thức tung ra bản cập nhật TFT 18.4 của Đấu Trường Chân Lý mùa 18. Trọng tâm của phiên bản DTCL 18.4 (hay TFT patch 18.4) lần này là chuyển bớt sức mạnh từ các Tộc/Hệ và Ấn sang trực tiếp cho tướng, tăng sức mạnh diện rộng cho nhóm tướng 1 và 2 vàng nhằm mở rộng sự đa dạng cho các bài đấu reroll, đồng thời cải thiện độ ổn định cho các tướng chủ lực bậc cao tránh tình trạng "được ăn cả, ngã về không". Ngoài ra, thời lượng giai đoạn vào và rời giao tranh cũng được rút ngắn 1 giây mỗi giai đoạn, giúp tiết kiệm gần 1 phút mỗi trận đấu. Cùng Sicomp đi vào chi tiết về patch 18.4 nhé.

I. CÂN BẰNG SỨC MẠNH TỘC HỆ
Hoa Linh
- SMCK/SMPT: 12/30/45/50% ⇒ 12/30/50/55%
Tiên Hắc Ám
- Phần thưởng nổ hũ mốc 130 Tinh Hoa bị giảm sức mạnh để tránh việc người chơi rút thưởng quá sớm và an toàn ở Giai Đoạn 2/3:
- 2x Trang Bị Thành Phần ⇒ 1x Trang Bị Thành Phần + 6 vàng
- 1x Trang Bị Thành Phần + Elise 2* + Cassiopeia 1* ⇒ 1x Trang Bị Thành Phần + Elise 2*
- 1x Trang Bị Thành Phần ⇒ 1x Trang Bị Thành Phần + Camille 2* + 3 vàng
- Caitlyn 2* + 1x Trang Bị Thành Phần + 3 vàng ⇒ Caitlyn 2* + 1x Trang Bị Thành Phần
Thiên Thực
- Độ trễ ban đầu trước khi bắt đầu hành quyết: 10 giây ⇒ 8 giây
Thần Rừng
- (7) Hộ Vệ Rừng – Năng lượng: 20/70 ⇒ 20/60
- (7) Hộ Vệ Rừng – Chống chịu: 65 ⇒ 70
- (9) Hệ số Máu cộng thêm khi Cây Thần Rừng nâng sao: 155% ⇒ 140%
Đao Phủ
- Sát thương chảy máu mốc (3/4): 33/40% ⇒ 25/35%
Tiên Linh
- SMCK/SMPT mỗi Pix: 5/8% ⇒ 4.5/7%
Dũng Sĩ
- Chỉ số chống chịu: 20/33/45% ⇒ 20/30/42%
Mặt Trăng
- Sức mạnh phép thuật (SMPT): 7/10/14/18% ⇒ 7/12/16/20%
Quái Rừng
- (7) SMCK/SMPT/Tốc độ đánh mỗi 5 giây: 5% ⇒ 6%
Tinh Nghịch
- (7) Chỉ số toàn đội: 45% Máu + 45% Tốc độ đánh ⇒ 55% Máu + 55% Tốc độ đánh
II. ĐIỀU CHỈNH TƯỚNG
Tướng 1 Vàng
Camille

- Sát thương kỹ năng theo SMCK: 150/225/375/640 ⇒ 150/225/400/665
Kobuko

- Hồi máu theo SMPT: 265/315/460/575 ⇒ 285/335/480/595
Rakan

- Giá trị lá chắn: 270/320/415/490 ⇒ 290/340/435/510
Xayah

- Sát thương kỹ năng: 68/102/155/165 ⇒ 73/108/165/175
Varus

- Tốc độ đánh cơ bản: 0.7 ⇒ 0.75
Veigar

- Sát thương kỹ năng cơ bản: 200/300/450/765 ⇒ 190/285/430/725
- Sát thương kỹ năng khi mục tiêu thấp máu: 300/450/675/1015 ⇒ 285/430/640/1000
Tướng 2 Vàng
Cóc Thành Tinh Gromp

- Dạng SMCK – Năng lượng: 20/80 ⇒ 0/70
- Dạng SMPT – Sát thương lan: 160/240/360/610 ⇒ 160/240/375/625
Kayle

- Sát thương kỹ năng: 62/92/105/115 ⇒ 65/97/110/115
Shen

- Lá chắn bản thân: 350/430/550/700 ⇒ 375/450/575/725
- Lá chắn cho đồng minh: 200/275/375/475 ⇒ 225/300/400/500
Teemo

- Sát thương diện rộng: 55/82/130/215 ⇒ 55/82/155/240
Tướng 3 Vàng
Hecarim

- Năng lượng khởi đầu/tổng: 30/110 ⇒ 50/110
Chim Mẹ

- Sát thương kỹ năng theo SMCK: 22/30/48 ⇒ 22/30/52
Rammus

- Lá chắn kỹ năng theo SMPT: 400/550/725 (tối ưu hóa độ bền ở mốc 3 sao)
Rengar

- Sát thương kỹ năng theo SMCK: 255/385/615 ⇒ 255/385/650
Tristana

- Sát thương kỹ năng theo SMCK: 160/240/385 ⇒ 175/265/420
Tướng 4 Vàng
Bụi Gai Đỏ

- SMCK cộng thêm khi dùng kỹ năng: 80% ⇒ 100%
- Sát thương nhảy theo SMCK: 155/235 ⇒ 135/205
Ezreal

- Sát thương thi triển nhỏ theo SMCK: 250/375 ⇒ 270/405
Nidalee

- Dạng SMPT – Sát thương ngọn giáo nhỏ: 170/255 ⇒ 185/275
- Dạng SMCK – Sát thương kỹ năng: 210/315 ⇒ 200/300
Sivir

- Sát thương kỹ năng theo SMCK: 190/285 ⇒ 200/300
Tướng 5 Vàng
Ashe

- Cơ chế mới: Hoàn lại 70% Năng lượng nếu đại băng tiễn không trúng bất kỳ kẻ địch nào
- Năng lượng: 20/80 ⇒ 0/80
- Sát thương theo phần trăm máu tối đa: 2/3% ⇒ 1.5%
Draven

- Cơ chế mới: Hoàn lại 50% Năng lượng nếu rìu bay trượt mục tiêu
- Sát thương chảy máu theo SMCK: 140/210 ⇒ 150/225
Ivern

- Ô Thụ Thần – Khuếch đại sát thương: 8/12% ⇒ 6/10%
- Ô Thụ Thần – % Máu cộng thêm: 8/12% ⇒ 6/10%
- Ô Thụ Thần – Chỉ số chống chịu: 8/12 ⇒ 10/14
Kennen

- Giá trị lá chắn theo SMPT: 250/350 ⇒ 230/300
Lux

- Phần thưởng Mặt Trời mới: Gây thêm 15% sát thương; với mỗi tướng 3 sao độc nhất được triển khai trên sân, gây thêm 12% sát thương
III. ĐIỀU CHỈNH TRANG BỊ & ẤN TỘC HỆ
Vương Miện Hoàng Gia
- SMPT cộng thêm khi lá chắn hết hiệu lực: 25 ⇒ 20
Giáp Tâm Linh
- Chỉ số chống chịu bản thường: 8% ⇒ 10%
- Chỉ số chống chịu bản Ánh Sáng: 15% ⇒ 18%
Ấn Thần Rừng
- Chỉ số chống chịu cộng thêm: 35 ⇒ 25
IV. CẬP NHẬT LÕI NÂNG CẤP
Bạn Đồng Hành Tự Chế & Tà Thuật
- Kích hoạt trở lại sau khi sửa lỗi cơ chế tạo bạn đồng hành
- Tà Thuật – SMPT mỗi lần nổ hũ từ mốc 2 đến 6: 15/50/75/125/200 ⇒ 12/33/50/100/175
Tất Tay Bậc Đồng II
- Giáp và Kháng phép cộng thêm: 4 ⇒ 3
Sự Lựa Chọn của Mặt Trời
- Bậc nâng cấp: Vàng ⇒ Bạc (định hướng phục vụ lối chơi xoay quanh Leona)
Nhiệm Vụ Trang Bị
- Lượng vàng nhận được ở giai đoạn cuối: 5 vàng ⇒ 1 vàng
Hình Nhân Hóa
- Máu khởi đầu của hình nhân: 1.000 ⇒ 1.500
Tăng Trưởng Bùng Nổ+
- Kinh nghiệm (XP) nhận được mỗi vòng: 10 ⇒ 9
Trái Tim Sắt Đá
- Máu tối đa nhận được: 16 ⇒ 18
Chiến Thuật Đầu Tư I & II
- Chiến Thuật Đầu Tư I: Máu tối đa mỗi mốc lợi tức: 8 ⇒ 9; Vàng khởi đầu: 4 ⇒ 6
- Chiến Thuật Đầu Tư II: Máu tối đa mỗi mốc lợi tức: 10 ⇒ 12; Vàng kiếm được: 8 ⇒ 10
Khuyến Mãi Kinh Nghiệm
- Kinh nghiệm (XP) nhận được tức thì: 6 ⇒ 10
Gói Đăng Ký Hạng Sang
- Lượng vàng kiếm được: 3 ⇒ 5
Giáp Tự Chế I & II
- Trạng thái: Bị vô hiệu hóa hoàn toàn tại vòng chọn 2-1
Tối Đa Hóa & Trang Bị Pandora II
- Tối Đa Hóa: Giờ sẽ cung cấp thêm 4 vàng
- Trang Bị Pandora II: Giờ sẽ cung cấp thêm 4 vàng
Quái Rừng Omega
- Hiệu ứng mới: Tăng cho Quái Rừng Alpha 15% Máu cộng thêm và 12% Tốc độ đánh cộng thêm
Lông Xù Bé Nhỏ
- Hiệu quả khuếch đại: 35% ⇒ 45%
Thứ Hạng Tộc Hệ
- 4 Tộc/Hệ: Vàng nhận được 6 ⇒ 5
- 6 Tộc/Hệ: 10 vàng ⇒ 7 vàng; 3 tướng 3 vàng ⇒ 2 tướng 3 vàng
- 7 Tộc/Hệ: Gói Trang Bị Thành Phần + 8 vàng ⇒ Gói Trang Bị Thành Phần + 2 vàng
- 8 Tộc/Hệ: 2 Trang Bị Thành Phần + Búa Rèn ⇒ 2 Trang Bị Thành Phần
- 9 Tộc/Hệ: 3 tướng 5 vàng + 2 vàng ⇒ 2 tướng 5 vàng + 2 vàng
Chỉ Một Con Đường II & III
- Chỉ Một Con Đường II: SMCK/SMPT mỗi đồng minh: 2% ⇒ 2.5%
- Chỉ Một Con Đường III: SMCK/SMPT mỗi đồng minh: 3.5% ⇒ 4%
V. ĐIỀU CHỈNH CƠ CHẾ TINH LINH
Cơ Chế Xuất Hiện Mới
- Tinh Linh Biến Hóa sẽ chỉ xuất hiện trong 2 giây đầu tiên của Giai Đoạn Chuẩn Bị
- Khi người chơi còn dưới 20 Máu: Loại bỏ hoàn toàn các Tinh Linh rủi ro hoặc mang tính đầu tư dài hạn (Lỉnh Kỉnh, Vặt Vãnh, Bảo Bối, Con Ngỗng Vàng, Ván Cược Để Đời, Mặc Cả)
- Bổ sung nhóm Tinh Linh 0 vàng mới (chỉ xuất hiện từ vòng 4-1 đến 5-7 khi người chơi còn dưới 10 vàng) để hỗ trợ xoay bài khẩn cấp: Rả Rích (cho năng lượng), Giáp Cây (tăng giáp/kháng phép), Bạn Bè Trở Lại (cho hình nhân tạm thời mang Đai Khổng Lồ), Luôn Còn Chỗ Cho Nấm (cho nấm ngẫu nhiên)
Cân Bằng Chỉ Số Tinh Linh
- Ngôi Sao Hàng Sau: Tốc độ đánh cộng thêm: 85% ⇒ 100% (bản Nâng Cấp Hoa Linh: 115% ⇒ 130%)
- Dẫn Lối Rừng Già: Giá mua tăng từ 5 vàng ⇒ 6 vàng (Hoa Linh: 4 vàng ⇒ 5 vàng)
- Tăng Trưởng Khổng Lồ: Lượng máu cộng thêm: 750 ⇒ 800 (Hoa Linh: 750 ⇒ 800)
- Tăng Tầm Với: Giá mua giảm từ 2 vàng ⇒ 1 vàng (Hoa Linh: 2 vàng ⇒ 1 vàng)
- Cuồng Nộ Sát Nhân: Tốc độ đánh khi hạ gục: 115% ⇒ 130% (Hoa Linh: 140% ⇒ 160%)
- Bình Năng Lượng: Năng lượng hồi phục giảm từ 80 ⇒ 70, Năng lượng khởi đầu 20 ⇒ 10 (bản Ánh Sáng: hồi 90 ⇒ 80, khởi đầu 20 ⇒ 10)
- Ẩn Náu: Thời gian tác dụng tăng từ 6 giây ⇒ 8 giây (Hoa Linh: 10 giây ⇒ 12 giây)
VI. KẾT LUẬN
Bản cập nhật TFT 18.4 định hình lại cục diện meta Đấu Trường Chân Lý mùa 18 bằng cách chuyển trọng tâm sức mạnh từ Tộc/Hệ sang bản thân các vị tướng. Động thái tăng sức mạnh đồng loạt cho dàn tướng 1 và 2 vàng như Camille, Xayah, Rakan, Varus, Kayle, Shen và Cóc Gromp chính thức đưa các giáo án reroll quay trở lại cạnh tranh với các đội hình Fast 8/9. Thần Rừng 7 và Mặt Trăng được nâng tầm rõ rệt, trong khi các mốc kích hoạt quá dễ chơi như 6 Dũng Sĩ hay Đao Phủ bị giảm bớt độ áp đảo. Sự bổ sung cơ chế hoàn năng lượng khi thi triển chiêu trượt của Ashe và Draven giúp các bộ khung Exodia late game vận hành ổn định và đáng tin cậy hơn bao giờ hết. Cờ thủ trong phiên bản DTCL 18.4 cần linh hoạt nắm bắt các bộ đôi reroll mạnh ở đầu trận và tận dụng cơ chế Tinh Linh 0 vàng mới để lội ngược dòng an toàn.
Để có những trải nghiệm leo rank ổn định, mượt mà ở các mức thiết lập đồ họa cao mà không lo phát sinh hiện tượng sụt giảm khung hình hay đứng máy trong các trận giao tranh căng thẳng, việc sở hữu một cấu hình phần cứng mạnh mẽ là điều rất cần thiết. Hãy chủ động liên hệ trực tiếp với đội ngũ chuyên viên tư vấn của hệ thống cửa hàng Sicomp ngay hôm nay để nhận tư vấn cấu hình PC Gaming phù hợp, giúp tối ưu hóa chi phí đầu tư và nhận về những chương trình ưu đãi tốt nhất trên thị trường hiện nay!
Bài viết liên quan

Chi Tiết Bản Cập Nhật DTCL 18.5 Mới Nhất
Chi tiết bản cập nhật DTCL 18.5 (TFT 18.5): Giảm sức mạnh Azir, Gai Đen; buff Caitlyn, Master Yi và cải tiến cơ chế lọc Tinh Linh mới nhất

Chi tiết bản cập nhật ARAM Hỗn Loạn 26.21
Chế độ chơi được yêu thích bậc nhất của Liên Minh Huyền Thoại – ARAM Mayhem (ARAM Hỗn Loạn) – chuẩn bị chính thức bước sang mùa mới tại phiên bản 26.21, dự kiến cập bến máy chủ chính thức vào ngày 21/10/2026.

Riot phát Free Skin Warwick Vander: Cách nhận cực dễ
Cộng đồng Liên Minh Huyền Thoại vừa đón nhận thông tin cực kỳ hấp dẫn từ nguồn tin rò rỉ uy tín League of Leaks: Riot Games sẽ phối hợp cùng streamer đình đám Jynxzi mang đến chương trình Twitch Drops đặc biệt trong khuôn khổ giải đấu Jynxzi's League Tournament. Đáng chú ý nhất, người chơi chỉ cần theo dõi buổi phát sóng trực tiếp là có thể rinh về trọn bộ phần thưởng giá trị, bao gồm biểu cảm Malphite độc quyền và trang phục giới hạn Arcane Vander Warwick hoàn toàn miễn phí. Dưới đây là lịch trình thi đấu, các mốc phần thưởng và hướng dẫn cách treo stream nhận quà chuẩn xác từ Sicomp.

Cách Check Lịch Sử Đấu TFT Siêu Dễ Siêu Chi Tiết Bằng TFT Plus
Bạn vừa có một trận top 1 mãn nhãn với đội hình và muốn khoe với bạn bè? Hay đơn giản là muốn soi xem đối thủ đang spam bài gì trên chiếc PC Gaming của họ mà leo rank thần tốc thế? TFTPlus.org chính là website giúp bạn làm điều đó. Hôm nay, Sicomp sẽ hướng dẫn bạn cách sử dụng xem trang web này thực sự làm được những gì nhé!