Sicomp Computer | Số 1 AMD | Mua PC Chất Tới Sicomp
Đang tìm kiếm sản phẩm ...
Giỏ hàng
{{cartSummary.CartItemsGroupCount}} sản phẩm
{{cartSummary.CartItemsGroupCount}} Sản phẩm
{{numeral(cartSummary.CartItemsTotalAmount).format('0,0')}} đ
  • {{productCart.ProductName.Value}}

    {{numeral(productCart.PriceNumber).format('0,0')}} đ

CHƯA CÓ SẢN PHẨM NÀO
Bạn chưa thêm sản phẩm nào vào giỏ hàng. Sử dụng biểu tượng để thêm sản phẩm vào giỏ hàng của bạn.
Tiếp tục mua sắm
  Xoá giỏ hàng

Chi tiết bản cập nhật DTCL 16.6 mới nhất: Thay đổi toàn diện

Chi tiết bản cập nhật DTCL 16.6 mới nhất: Thay đổi toàn diện

Ngày đăng: 04:42 26/02/2026 Lượt xem: 4283

Cơ chế mở khóa tướng không chỉ giúp giảm thiểu tình trạng tranh bài mà còn đề cao tư duy xoay bài linh hoạt của cờ thủ. Đặc biệt, tại bản cập nhật TFT 16.6, Riot đã tiến hành đại tu toàn diện điều kiện mở khóa của toàn bộ hệ thống tướng từ 1 đến 5 vàng. Đợt tinh chỉnh quy mô lớn này hứa hẹn sẽ phá vỡ meta cũ, mở ra vô số lối chơi và form đội hình cực dị cho anh em game thủ tha hồ thử sức trên các cỗ máy PC Gaming! Cùng Sicomp tìm hiểu chi tiết về TFT Patch 16.6 nhé.

TFT Patch 16.6

I. Thay Đổi Hệ Thống - Cơ Chế Mở Khóa Tướng

1. Tướng 2 vàng

Bard

  • 4 lần roll > 3 lần roll trước vòng đi chợ giai đoạn 2
Tướng Bard TFT

Graves

  • Twisted Fate mang 2 trang bị > Bất kỳ tướng Bilgewater nào mang 2 trang bị
Tướng Graves TFT

Yorick

  • Viego 2 sao > Viego 1 sao mang 1 trang bị
Tướng Yorick TFT

2. Tướng 3 vàng

Darius

  • Draven rơi 1 vàng > Draven mang 1 trang bị
Tướng Darius TFT

Gwen

  • 20 linh hồn > 10 linh hồn & Cấp 5
Tướng Gwen TFT

Kennen

  • 7 cấp sao tộc/hệ Ionia/Yordle/Vệ quân > 5 cấp sao tộc/hệ Ionia/Yordle/Vệ quân
Tướng Kennen TFT

Kobuko & Yuumi

  • 6 cấp sao tộc/hệ Đấu sĩ/Thuật sĩ/Yordle & Cấp 7 > 6 cấp sao tộc/hệ Đấu sĩ/Thuật sĩ/Yordle & Cấp 6
Tướng Kobuko Yuumi TFT

3. Tướng 4 vàng

Diana

  • Leona 2 sao & Cấp 6 > Leona 1 sao mang 3 trang bị & Cấp 7
Tướng Diana TFT

Kai'Sa

  • 3 trang bị trên một tướng Viễn kích > 2 trang bị trên một tướng Viễn kích
Tướng Kai'Sa TFT

Kalista

  • 70 linh hồn > 30 linh hồn & Cấp 7
Tướng Kalista TFT

Nidalee

  • 2 Neeko 2 sao > Neeko 2 sao mang 3 trang bị & Cấp 7
Tướng Nidalee TFT

Sứ Giả Khe Nứt

  • Kích hoạt Hư Không trong 8 giao tranh > Kích hoạt Hư Không trong 2 giao tranh & Cấp 7
Sứ Giả Khe Nứt TFT

Skarner

  • Tướng không phải Đỡ Đòn mang Thú Tượng > Tướng không phải Đỡ Đòn mang ít nhất 1 Giáp Lưới (bao gồm trang bị hoàn chỉnh)
Tướng Skarner TFT

Veigar

  • Một tướng mang 2 Mũ Phù Thủy > Tướng Yordle mang 1 Mũ Phù Thủy
Tướng Veigar TFT

Yone

  • Yasuo 3 sao > Yasuo 2 sao mang 3 trang bị & Cấp 7
Tướng Yone TFT

4. Tướng 5 vàng

Aatrox

  • 40% Hút Máu Toàn Phần > 30% Hút Máu Toàn Phần
Tướng Aatrox TFT

Galio

  • 12 cấp sao Demacia > 8 cấp sao Demacia & Cấp 8
Tướng Galio TFT

Mel

  • Ambessa 2 sao mang 1 trang bị bị hạ gục > Ambessa mang 1 trang bị bị hạ gục & Cấp 8
Tướng Mel TFT

Ryze

  • Kích hoạt 4 vùng đất & Cấp 9 > Kích hoạt 3 vùng đất & Cấp 9
Tướng Ryze TFT

Sylas

  • Bán Jarvan 2 sao & Garen 2 sao & Cấp 9 > Bán Garen 2 sao & Cấp 9
Tướng Sylas TFT

Tahm Kench

  • 450 Đồng Ngân Xà > 250 Đồng Ngân Xà & Cấp 8
Tướng Tahm Kench TFT

T-Hex

  • 9 cấp sao Piltover > 5 cấp sao Piltover & Cấp 8
T-Hex TFT

Thresh

  • 175 linh hồn > 5 cấp sao Đảo Bóng Đêm & Cấp 8
Tướng Thresh TFT

Volibear

  • 3800 Máu > 3400 Máu & Cấp 8
Tướng Volibear TFT

Ziggs

  • 3 trang bị trên tướng Zaun/Yordle > 2 trang bị trên tướng Zaun/Yordle
Tướng Ziggs TFT

II. Thay Đổi Về Tộc/Hệ

Đấu Sĩ

  • Máu tối đa: 25/45/65 % > 25/40/60 %

Ionia

Đạo Phú Quý

  • Hạ gục để nhận 1 vàng: 3 > 4

Đạo Kiếm

  • Không còn cộng sát thương đòn đánh
  • [MỚI] Cộng thêm SMPT cho tướng Ionia: 15/25/50/100%

Đạo Siêu Việt

  • Chỉ số mốc 3 sao: 100% > 130%

Ixtal

Phần thưởng Nhật Thạch vòng 2-5:

  • Làm Mới cửa hàng (Trung bình): 90/90/50/50 > 80/70/50/50/50
  • Làm Mới cửa hàng (Khó): 135/135/70/70/70 > 135/120/70/70
  • Không có trang bị trên hàng chờ: 80/80/100/120 > 70/70/80/120
  • Chuỗi thua (Nhỏ): 120/200/200/300 > 120/170/200/300
  • Qiyana 3 sao: 150/150/200/200 > 120/120/160/160

Đồ Tể

  • SMCK cộng thêm: 22/33/44% > 20/30/40%

Hư Không

Đột Biến Adrenaline

  • Khuếch đại sát thương cơ bản: 15% > 18%

Hạch Hút Hạ

  • Hút 2% AD & AP mỗi cộng dồn, tối đa 15 cộng dồn > 2% AD & AP, tối đa 10 cộng dồn

Yordle

Túi Quà Mốc 8

  • Vàng rơi: 6 > 5
  • Thêm Yordle 2 vàng vào danh sách phần thưởng
  • Giá trị trung bình của phần thưởng được phân phối giảm nhẹ

Piltover

Mũi Khoan Khai Thác

  • Tỉ lệ rơi vàng bị giảm

Demacia

  • Giáp & Kháng Phép cộng thêm: 12/30/30 > 12/35/35

III. Thay Đổi Về Tướng

1. Tướng 1 vàng

Lulu

  • Sát thương kỹ năng: 285/425/635 > 330/500/750
  • Sát thương kỹ năng phụ: 120/180/270 > 140/210/315
Tướng Lulu TFT

2. Tướng 2 vàng

Ashe

  • SMCK cơ bản: 58 > 60
  • Tốc độ đánh cơ bản: 0.7 > 0.75
Tướng Ashe TFT

Ekko

  • SMPT cộng thêm: 150/225/340 > 160/240/380
Tướng Ekko TFT

Yorick

  • Hồi máu kỹ năng: 325/370/500 AP > 250/350/500 AP
Yorick điều chỉnh hồi máu

3. Tướng 3 vàng

Draven

  • Sát thương kỹ năng AD: 120/170/290 > 120/180/350
Draven được buff sát thương

Ahri

  • Sát thương kỹ năng: 82/125/195 > 82/125/225
Ahri buff sức mạnh

Gankplank

  • Sát thương kỹ năng AD: 190/285/450 > 205/310/500
Gangplank được buff

Leona

  • Giảm sát thương mốc 3 sao: 70 > 80
  • Số kẻ địch làm choáng mốc 3 sao: 3 > 4
Leona tăng chống chịu

Vayne

  • Sát thương kỹ năng AD: 100/150/250 > 110/165/285
Vayne buff sát thương

Zoe

  • Sát thương kỹ năng mốc 3 sao: 900 > 1000
Zoe buff sát thương mốc 3

4. Tướng 4 vàng

Nidalee

  • Máu cơ bản: 1100 > 1200
  • Sát thương kỹ năng: 320/500/2000 AP > 290/470/2000 AP
Nidalee TFT

Kalista

  • Số lao ban đầu: 20 > 25
  • Tăng thêm lao: +1 lao mỗi 25 Linh Hồn > +1 lao mỗi 50 Linh Hồn
Kalista TFT

Diana

  • Sát thương kỹ năng phụ: 140/210/1350 AP > 160/240/1500 AP
Diana TFT

Lissandra

  • Năng lượng: 20/70 > 20/65
Lissandra TFT

Lux

  • Sát thương kỹ năng chính: 330/500/1600 AP > 360/550/1800 AP
Lux TFT

Singed

  • Giáp và Kháng Phép bổ sung từ kỹ năng: 20 > 20/60/100
Singed TFT

Warwick

  • Năng lượng: 0/90 > 0/70
  • Sát thương kỹ năng: 45/70/550 AD > 50/80/550 AD
Warwick TFT

Veigar

  • Sát thương: 62/93/199 > 56/84/199
Veigar TFT

Yone

  • Tốc độ đánh cơ bản: 0.9 > 0.85
  • Sát thương chia từ kỹ năng: 160/240 AD & AP > 140/210 AD & AP
  • Sát thương nội tại AD: 80/120 AD > 55/85 AD
  • Sát thương nội tại AP: 140/210 AP > 110/165 AP
Yone TFT

5. Tướng 5 vàng

Aatrox

  • Sát thương kỹ năng: 95/185 AD > 85/170 AD
Aatrox TFT

Azir

  • Máu Lính Cát: 750/1350/2430 > 600/1080/1944
  • Tốc độ đánh cơ bản: 0.8 > 0.85
  • Sát thương lính từ kỹ năng: 70/105 > 90/135
Azir TFT

Mel

  • Ngưỡng kích hoạt cho trang bị Ánh Sáng: 225 > 235
Mel TFT

Tahm Kench

Máu từ Phàm Ăn

  • Tướng 1 vàng 1 sao: 55 > 40
  • Tướng 2 vàng 1 sao: 85 > 70
  • Tướng 3 vàng 1 sao: 115 > 100

SMPT từ Phàm Ăn

  • Tướng 1 vàng 1 sao: 10 > 8
  • Tướng 2 vàng 1 sao: 12 > 10
Tahm Kench TFT

T-Hex

  • Máu cơ bản: 1400 > 1100
  • Năng lượng tiêu hao: 25 > 30
  • Sát thương kỹ năng: 360/540 AD > 320/480 AD
  • % Sát thương đường đạn: 10% > 6%
T-Hex TFT

Thresh

  • Sát thương kỹ năng mốc 1 và 2 sao: 30/50 > 35/55
  • Giáp và Kháng Phép: 75 > 65
  • Tăng sát thương theo Linh Hồn: +1 sát thương mỗi 15 Linh Hồn > mỗi 30 Linh Hồn
Thresh TFT

Ryze

  • Sát thương kỹ năng: 235/425/1500 > 255/460/1500
  • Frejord: Sát thương theo % máu tối đa: 6% > 8%, thời gian Tê tái: 4s > 2s
  • Bilgewater: Sát thương phát nổ: 25% > 18%
  • Yordle: Giảm sát thương: 12% > 8%
Ryze TFT

Sylas

  • Sát thương công lý Demacia mốc 1 và 2 sao: 700/1050 > 630/950
Sylas TFT

Xerath

Bùa Người Đá Sa Mạc

  • Sát thương cộng thêm của Người Đá: 40 > 25
  • Giáp & Kháng Phép cộng thêm của Người Đá: 60 > 45
Xerath TFT

IV. Thay Đổi Nâng Cấp

Kho Báu Bandle I

  • Bị vô hiệu hóa

Kho Báu Bandle II

  • Vàng mỗi Yordle mở khóa: 4 > 2
  • Mốc KC 10 Yordle nay yêu cầu đạt cấp 10

Hành Trình Chính Đạo I

  • Bị vô hiệu hóa

Hành Trình Chính Đạo II

  • Tướng nhận được: Shen và Jhin > Yasuo
  • Trang bị nhận được: Vô Cực Kiếm > Kiếm BF
  • Không xuất hiện khi trận đấu có Ionia đạo Khai Sáng
  • Mốc KC 10 Ionia nay yêu cầu đạt cấp 10

Người Đá Càn Quét

  • Nhận 1 tướng 3 vàng 2 sao không phải Tanker > Nhận 1 tướng 2 vàng 2 sao không phải Tanker

Tiến Hóa và Tiến Bộ

  • Số mạng tham gia hạ gục nhận XP: 5 > 6

Bước Nhảy Niềm Tin (Illaoi)

  • Sát thương kỹ năng: 220/330/500 > 240/360/550

Tiền Tuyến Trung Tâm

  • Máu tối đa cộng thêm: 15% > 25%

Kỷ Nguyên

  • Lượt đổi lại nhận được: 3 > 2

Kỳ Vọng Bất Ngờ

  • Số vàng mỗi vòng: 11/15/20 > 9/12/18

Được Này Mất Kia

  • Tỉ lệ rơi vàng: 50% > 40%

Do Dự I

  • Vàng nhận được: 5 > 4

Do Dự II

  • Vàng nhận được: 8 > 6

Lò Rèn Mạnh Mẽ

  • Máu cộng thêm mỗi trang bị: 35 > 40

Dòng Tiền Mờ Ám

  • Vàng nhận được: 2 > 10
  • Số vòng hạ gục nhận vàng: 3 > 2

Solo Leveling

  • Máu cộng thêm: 666 > 525

Làm Nóng

  • AD/AP nhận được: 4% > 5%

Thương Vụ Khó Xơi

  • Vàng nhận được: 10 > 8

Sống Vội

  • Vàng bắt đầu: 6 > 3

Khuyến Mãi Kinh Nghiệm

  • EXP bắt đầu: 12 > 8

Đội Hình Tối Ưu

  • Tạm xóa

Ăn Trộm

  • Chỉ xuất hiện ở 3-2
  • Yêu cầu phần thưởng: 35 vàng > 25 vàng

Vận Mệnh Kim Cương

  • Vàng nhận được: 4 > 3

Vận Mệnh Kim Cương+

  • Vàng nhận được: 10 > 7

Khiên Đơn Đấu

  • Máu tối đa: 15% > 20%

Khu Giao Dịch

  • Vàng nhận được: 4 > 2

Cây Tộc Hệ

  • Nhận 01 Búa Rèn

Hai Vàng Là Nhất

  • Tặng 2 tướng bậc 2 > 1 tướng bậc 2

Kề Vai Sát Cánh

  • Tốc Độ Đánh: 20% > 25%

Thanh Lý Toàn Bộ

  • Tạm thời vô hiệu hóa

Nồi Nấu Ăn

  • Máu cộng thêm: 50 > 60

V. Gợi Ý Đội Hình Leo Rank TFT Mùa 16 Cực Mạnh

Ngoài việc nắm bắt các thay đổi của bản cập nhật 16.6, anh em có thể tham khảo ngay các giáo án xây dựng đội hình đang làm mưa làm gió meta hiện tại do Sicomp tổng hợp chi tiết:

Lời kết: Sự cân bằng sức mạnh của dàn tướng ở bản cập nhật 16.6 chắc chắn sẽ làm nhịp độ trận đấu thay đổi chóng mặt. Để tự tin leo rank mượt mà nhất, đừng quên ghé Sicomp tậu ngay cho mình những chiếc màn hình máy tính tần số quét cao để không bỏ lỡ bất kì nhịp roll tướng nào nhé!

THƯƠNG HIỆU

TIN TỨC VÀ KẾT NỐI

Messenger Sicomp Zalo Sicomp
Messenger Sicomp Zalo Sicomp