Sicomp Computer | Số 1 AMD | Mua PC Chất Tới Sicomp
Đang tìm kiếm sản phẩm ...
Giỏ hàng
{{cartSummary.CartItemsGroupCount}} sản phẩm
{{cartSummary.CartItemsGroupCount}} Sản phẩm
{{numeral(cartSummary.CartItemsTotalAmount).format('0,0')}} đ
  • {{productCart.ProductName.Value}}

    {{numeral(productCart.PriceNumber).format('0,0')}} đ

CHƯA CÓ SẢN PHẨM NÀO
Bạn chưa thêm sản phẩm nào vào giỏ hàng. Sử dụng biểu tượng để thêm sản phẩm vào giỏ hàng của bạn.
Tiếp tục mua sắm
  Xoá giỏ hàng

Chi Tiết Bản Cập Nhật DTCL 16.5: Cân Bằng Tướng & Lõi Nâng Cấp

Chi Tiết Bản Cập Nhật DTCL 16.5: Cân Bằng Tướng & Lõi Nâng Cấp

Ngày đăng: 07:42 09/02/2026 Lượt xem: 4906

Bản cập nhật chính thức DTCL (TFT) phiên bản 16.5 sẽ có mặt ở máy chủ Việt Nam vào ngày 19/2/2026. Phiên bản này mang đến hàng loạt thay đổi quan trọng về cơ chế mở khóa tướng, chỉ số tộc hệ và đặc biệt là sự điều chỉnh mạnh tay đối với các Lõi Nâng Cấp. Dưới đây là những thông tin chi tiết sẽ được cập nhật dần mà bạn cần nắm rõ để leo rank hiệu quả cùng dàn PC Gaming mượt mà nhé.

Banner cập nhật DTCL 16.5

Thay đổi về hệ thống

Nhiệm Vụ Mở Khóa Tướng Mới

Cơ chế mở khóa tướng Sylas đã được làm lại để tăng độ khó và giá trị của vị tướng này ở giai đoạn cuối trận.

  • Yêu cầu cũ: Bán Jarvan IV 2 sao + Garen 2 sao + Lux 2 sao.
  • Yêu cầu mới: Bán Jarvan IV 2 sao + Garen 2 sao + Yêu cầu đạt Cấp độ 9.

Cân Bằng Tộc Hệ

Pháp Sư

Sức mạnh phép thuật:

  • (2): 18% / 25% > 15% / 25%
  • (4): 25% / 40% > 20% / 45%
  • (6): 40% / 60% > 35% / 65%

Demacia

Kháng Phép cộng thêm:

  • (5): 35 > 30
  • (7): 35 > 30

Hư Không

Bảo Hộ Hoàng Gia:

  • Máu cộng thêm: 200 > 200 + 10%

Ixtal

  • Triển khai Ixtal: 13 vòng > 15 vòng
  • Có ít hơn 30 máu người chơi – Thưởng: 400 > 300

Noxus

  • Tốc độ đánh thêm cho Atakhan: 0/20/35% → 0/40/70%
  • Máu Atakhan tính theo vòng 4-6: 4.5/5.25/6.5x → 5.25/6.75/8.5x

Thay đổi về tướng

Tướng 2 Vàng

Aphelios

  • Sát thương kỹ năng tăng: 70/105/175/245 > 80/120/200/280
Tướng Aphelios DTCL

Ashe

  • SMCK cơ bản: 53 > 58
  • Sát thương: 5% > 4%
Tướng Ashe DTCL

Graves

  • Sát thương kỹ năng: 180/270/405/540 > 180/270/450/630
Tướng Graves DTCL

Orianna

  • Sát thương kỹ năng: 220/330/500/670 > 200/300/550/800
Tướng Orianna DTCL

Rek'Sai

  • Sát thương xoáy: 110/165/260/355 AD > 110/165/300/435 AD
Tướng Rek'Sai DTCL

Yasuo

  • Sát thương kỹ năng: 85/125/190/255 AD > 95/145/215/285 AD
Tướng Yasuo DTCL

Tướng 3 Vàng

Darius

  • Hồi máu kỹ năng tăng: 315/463/717 > 345/523/857
Tướng Darius DTCL

Dr. Mundo

  • Hồi máu kỹ năng tăng: 114/177/275 > 114/187/315
Tướng Dr. Mundo DTCL

Jinx

  • Sát thương kỹ năng tăng: 54/81/134 > 58/88/159
Tướng Jinx DTCL

Leblanc

  • Sát thương chính: 300/450/700 > 300/450/800
  • Sát thương phụ: 180/270/450 > 180/270/500
Tướng Leblanc DTCL

Leona

  • Giảm sát thương nhận vào: 15/30/60 > 15/30/70
Tướng Leona DTCL

Malzahar

  • Sát thương bọ hư không: 29/43/68 > 30/45/80
Tướng Malzahar DTCL

Vayne

  • Sát thương chuẩn nội tại: 106/160/245 > 106/160/265
Tướng Vayne DTCL

Zoe

  • Sát thương kỹ năng: 330/500/770 → 330/500/900

Tướng 4 Vàng

Yunara

  • Tốc đánh cộng thêm từ kỹ năng: 65%/65%/300% > 80%/80%/300%, không còn scale theo AP.
  • Sát thương tia Laser: 80/120/425 > 90/135/475, bây giờ sẽ scale theo AP: 8/12/50%
Tướng Yunara DTCL

Nasus

  • Lượng máu đánh cắp: 485/620/3000 > 500/685/3000
Tướng Nasus DTCL

Swain

  • Mana: 50/145 > 40/155
Tướng Swain DTCL

Bel'Veth

  • Nội Tại: Tốc Độ Đánh giảm dần trong 3 giây: 100/100/200% > 75/75/200%

Tướng 5 Vàng

Mel

  • Năng lượng yêu cầu để nhận trang bị ánh sáng: 235 > 225
  • Tích đồ ánh sáng chỉ tính khi Mel còn sống và giao tranh với người chơi.
Tướng Mel DTCL

T-Hex

  • Mana: 30/100 > 10/80
  • Tiêu hao năng lượng mỗi giây: 33 > 25
  • Sát thương kỹ năng: 165/265 AD > 360/540 AD
  • Giảm sát thương xuyên mục tiêu: 35% (max 80%) > 70% (max 90%)
  • Sát thương đường đạn: 20% > 10%
Tướng T-Hex DTCL

Aurelion Sol

  • Sát thương kỹ năng: 480/800/5000 > 525/725/5000
Tướng Aurelion Sol DTCL

Aatrox

  • Hút máu toàn phần khi chuyển dạng: 150% > 200%
Tướng Aatrox DTCL

Zilean

  • Sát thương kỹ năng: 75/115/1000 > 90/135/1000
Tướng Zilean DTCL

Sylas

  • Sát thương Đại Địa Chấn: 120/200/1000 > 200/350/1000
  • Tốc độ đánh: 0.90 > 1
Tướng Sylas DTCL

Thay đổi về trang bị

Trượng Darkin

  • Sức mạnh phép thuật: 40 > 35
  • Năng lượng: 2 > 3
Trượng Darkin DTCL

Găng Đạo Tặc

  • Sửa lỗi random đồ không chuẩn khi lựa chọn lõi độc nhất của một tướng nào đó.
Găng Đạo Tặc DTCL

Đao Chớp

  • Đòn đánh cho 6% Tốc Độ Đánh cộng dồn > 5%
Đao Chớp DTCL

Lưỡi Hái Darkin

  • AD: 25% → 30%
  • Mỗi 4 giây, chém vào các kẻ địch liền kề, gây 200% Sức Mạnh Công Kích Cơ Bản dưới dạng sát thương vật lý > 150%
Lưỡi Hái Darkin DTCL

Thay đổi về Lõi Nâng Cấp

  • Bạn Thân I: Giáp cộng thêm: 10 > 15
  • Dựa Hơi I: Nhận thêm 1 mảnh Đai Máu
  • Hình Nhân Hóa: Máu cọc gỗ: 1200 > 1500. Nhận thêm 1 tướng 2 vàng 2 sao không phải Tanker.
  • Song Vệ: Nhận thêm 100 Máu nếu chỉ có đúng 2 tướng ở hàng đầu.
  • Thương Gia Khôn Ngoan: Vàng nhận thêm tăng lên: 4.
  • Tập Trung Hỏa Lực: Sức mạnh công kích khởi đầu: 5% > 10%.
  • Bạn Thân II: Giáp cộng thêm: 18 > 25.
  • Chiến Tướng Khải Hoàn: AD/AP mỗi vòng đấu: 5% > 6%.
  • Hình Nộm Va Chạm: Thời gian làm choáng: 1.75s > 1.25s.
  • Người Đá Càn Quét: Máu người đá: 1000 > 1200. Nhận thêm 1 tướng 3 vàng 2 sao không phải Tanker.
  • Săn Kho Báu: Số vàng cần tiêu để mở rương: 20 > 16 vàng.
  • Ván Cờ May Rủi: Nhận thêm 5 vàng.
  • Ý Chí Vương Miện: SMPT: 12 > 8. Giáp: 10 > 6.
  • Ý Chỉ Ngọn Giáo: SMCK: 12% > 10%. Mana: Giảm còn 5.
  • Ý Chỉ Xích Chùy: Tốc độ đánh: 8% > 6%. Tỷ lệ chí mạng: 20% > 15%.
  • Chỉ Một Con Đường: Vàng nhận thêm mỗi giai đoạn: 7 > 5 vàng.
  • Phi Vụ Trang Bị: Nhận thêm 1 mảnh trang bị ngẫu nhiên.
  • Thử Thách Dưới Ánh Chạng Vạng II: Loại bỏ trang bị Huyết Kiếm kèm theo, giờ chỉ còn nhận 1 Xin Zhao + Máy sao chép cỡ nhỏ.

Hãy theo dõi Sicomp để nhận được các thông tin cập nhật DTCL đầy đủ hơn nhé. Đừng quên trang bị một chiếc Laptop Gaming cấu hình tốt để leo rank thần tốc mùa này!

TIN TỨC KHÁC


THƯƠNG HIỆU

TIN TỨC VÀ KẾT NỐI

Messenger Sicomp Zalo Sicomp
Messenger Sicomp Zalo Sicomp