Sicomp Computer | Số 1 AMD | Mua PC Chất Tới Sicomp
Đang tìm kiếm sản phẩm ...
Giỏ hàng
{{cartSummary.CartItemsGroupCount}} sản phẩm
{{cartSummary.CartItemsGroupCount}} Sản phẩm
{{numeral(cartSummary.CartItemsTotalAmount).format('0,0')}} đ
  • {{productCart.ProductName.Value}}

    {{numeral(productCart.PriceNumber).format('0,0')}} đ

CHƯA CÓ SẢN PHẨM NÀO
Bạn chưa thêm sản phẩm nào vào giỏ hàng. Sử dụng biểu tượng để thêm sản phẩm vào giỏ hàng của bạn.
Tiếp tục mua sắm
  Xoá giỏ hàng

Chi tiết bản cập nhật DTCL 15.3 TFT mới nhất: Buff Đại Cơ Giáp, Ryze, VBTT và những thay đổi lớn nhỏ

Chi tiết bản cập nhật DTCL 15.3 TFT mới nhất: Buff Đại Cơ Giáp, Ryze, VBTT và những thay đổi lớn nhỏ

Ngày đăng: 07:39 27/08/2025 Lượt xem: 1328

Với những sự thể hiện quá vượt trội so với giá tiền của chính mình, các quân bài như Syndra, Caitlyn, Mundo và thêm nhiều tướng thuộc meta vừa rồi đã bị nerf. Nhưng điều khó hiểu hơn đó là Riot lại buff cho Gankplank dù bản 15.2 vừa rồi đã gõ vị tướng này. Cùng Sicomp tìm hiểu qua chi tiết các sự thay đổi của tướng, lõi nâng cấp và trang bị ở phiên bản 15.3 này nhé.

Bản cập nhật DTCL 15.3 TFT

Cập nhật hệ thống

  • Các thức tỉnh có tỉ lệ bằng 0 sẽ bị ẩn đi một cách chính xác hơn
  • Tốc độ tối đa: 0 ⇒ 10 - Nhận 10% tốc độ đánh, mỗi 3 mạng hạ gục sẽ cho chủ sở hữu 1,5% TDD vĩnh viễn
  • Làn sóng năng lượng: 0 ⇒ 5 - Khi bắt đầu giao tranh tướng sẽ ngay lập tức đầy năng lượng
  • Ngọc kim cương: 55 vàng ⇒ 10 vàng + Rương trang bị ánh sáng may mắn
  • Tướng 4 sao: Máu cơ bản cộng thêm: 200 ⇒ 0
  • Thời gian chờ của kho trang bị hiện lên để ngăn người chơi bấm nhầm đã bị rút ngắn hơn

Battle Pass

Giờ đây có thể mua LV bằng RP, 1 LV = 130 RP

Thay đổi tộc hệ

Pha Lê

  • (3) Pha lê: Pha lê mỗi trận thua: 11 ⇒ 13
  • (7) Pha lê: Khuếch Đại Sát Thương: 30%  20%

Ashe

Đại Cơ Giáp

  • (3) Đại Cơ Giáp: Máu Robot tăng theo giai đoạn: 90/120/135/170/200% ⇒ 90/115/120/150/175%
  • (3) Đại Cơ Giáp: Hồi máu lõi Hợp Thể: Từ 10% sát thương của tướng ⇒ 12%

Yone

Đô Vật

  • Hồi máu: 20/50% ⇒ 15/35%
  • Tướng Đô Vật không còn giải hiệu ứng sát thương theo thời gian khi kích hoạt nội tại

Braum

Vệ Binh Tinh Tú

  • Thưởng của Ahri: Hồi 3 mana mỗi 2 giây ⇒ 5 mana mỗi 2 giây

Ahri

Bóng Ma

  • Sát thương kích hoạt: 18/36/50% ⇒ 20/40/60%

Varus

Thay đổi mốc kim cương 

  • Học viện: 175 trang bị ⇒ 160 trang bị
  • VBTT: 20.000 mana ⇒ 18.500 mana

Nâng cấp kim cương của Đại Cơ Giáp giờ cũng chỉ xuất hiện khi cả 3 nâng cấp theo dạng Vàng-Vàng-Vàng hoặc Vàng-Vàng-Kim Cương xuất hiện. Nếu chọn nâng cấp đầu tiên Để Ta Làm Đôi Chân, các nâng cấp còn lại trong chuỗi cũng sẽ được mở ra

  • Để Ta Làm Đôi Chân: Chống Chịu: 15%  10%
  • Ta Sẽ Là Cánh Tay: TDD: 60%  45% - Giờ sẽ không cho thêm 1 Senna và 1 Gankplank
  • Và Ta Sẽ Thành Bộ Não Bậc Vàng: Máu cộng thêm: 400  250 / Và Ta Sẽ Thành Bộ Não Bậc Kim Cương: Máu cộng thêm: 800 ⇒ 350, Khuếch đại sát thương: 25% ⇒ 15%, Chống chịu: 25% ⇒ 15%, giờ sẽ cho thêm 1 Yone

Thay đổi về tướng

Tướng 1 vàng

Nafiri và Syndra là 2 tướng 1 vàng cầm đồ def máu tốt nhất hiện nay nên đã bị sờ gáy

  • Naafiri: Lượng khiên từ kỹ năng: 100/120/150 ⇒ 90/110/150
  • Syndra: Sức mạnh kỹ năng: 230/345/520  ⇒ 215/325/485

Syndra

Tướng 2 vàng

Giảm khả năng tăng máu của Mundo, tăng ST cho Gankplank, điều chỉnh lại Jhin, nerf Kobuko và buff Xayah thêm 1 chút

  • Mundo: Máu tăng thêm: 300/350/420 ⇒ 240/280/350
  • Gankplank: Sát thương kỹ năng: 285/430/775 ⇒ 305/460/815, Tỉ lệ rơi vàng: 40% ⇒ 30%
  • Jhin: Giờ phát bắn thứ 4 sẽ tự đổi mục tiêu nếu mục tiêu hiện tại bị hạ gục khi viên đạn trên đường bay
  • Kobuko: Lá chắn dạng Sensei: 325/425/550 ⇒ 325/400/500, Tỉ lệ máu lúc dậm đất dạng Sensei: 25% ⇒ 18%, Tỉ lệ máu phụ dạng Sensei: 10% ⇒ 8%
  • Xayah: Sát thương kỹ năng: 40/60/95% ⇒ 50/75/115%

Xayah

Tướng 3 vàng

Caitlyn đang thể hiện khả năng của mình quá tốt trong tầm giá, và Senna thì lại quá yếu. Còn Yasuo thì cũng quá thọt so với dạng Sensei của mình vậy nên những điều chỉnh sau sẽ giúp 2 tướng kia có đất diễn hơn. Một vài tướng cũng sẽ có thêm những điều chỉnh khác

  • Caitlyn: Sát thương mục tiêu chính: 350/525/840 ⇒ 330/495/790, sát thương của đạn nảy: 95/145/240 ⇒ 85/130/205
  • Senna: Sát thương kỹ năng: AD: 350/525/870 ⇒ 385/580/960, AP: 35/55/85 ⇒ 40/60/95
  • Yasuo: Sát thương dạng cơ bản: AD: 135/200/330 ⇒ 150/225/360, AP: 40/60/100 ⇒ 30/45/70, Sát thương chém dạng Sensei: 140/210/335 ⇒ 100/150/240
  • Smolder: Sát thương kỹ năng: 225/340/540 ⇒ 215/325/515
  • Ahri: Sát thương kỹ năng 3 sao: 1100 ⇒ 1175
  • Viego: Sát thương kỹ năng 3 sao của từng đòn đánh: 70/250/530 ⇒ 80/270/560

Viego

Tướng 4 vàng

Giảm đa số sát thương của tướng 4 vàng để cho các tướng khác được tỏa sáng hơn và kéo dài nhịp độ trận đấu.

  • Jinx: Sát thương kỹ năng: 520/750/3600 AD ⇒ 575/875/4000 AD
  • Karma: Sát thương kỹ năng: 1125/1700/6500 AP ⇒ 1050/1575/6500 AP
  • Ryze: Sát thương kỹ năng dạng thường: 720/1080/6000 ⇒ 770/1155/6000, Sát thương kỹ năng dạng Sensei: 750/1125/6000 ⇒ 800/1200/6000
  • Samira: Sửa lỗi để nhân đôi tỉ lệ hút máu toàn phần chính xác hơn khi dùng kỹ năng, Sát thương đạn: 90/135/650 ⇒ 80/120/650, Sát thương giải phóng: 280/420/2200 ⇒ 230/345/2200
  • Yummi: Tỉ lệ sát thương chuẩn: 32% ST cơ bản ⇒ 30% ST cơ bản

Samira

Tướng 4 vàng 3 sao

  • Poppy: Sát thương lên mục tiêu chính: 2000  3000, Sát thương lên mục tiêu phụ: 600 ⇒ 1000
  • K'Sante: Sát thương dạng cơ bản: 800% chống chịu ⇒ 1200% chống chịu
  • Leona: Sát thương cơ bản: 500% chống chịu ⇒ 800% chống chịu
  • Ryze: Sát thương phụ: 550 ⇒ 1200, Sát thương phụ dạng Sensei: 550 ⇒ 1200, Sát thương lan dạng Sensei: 250 ⇒ 450
  • Jarvan IV: Lá chắn: 2000 ⇒ 1500, Sát thương kỹ năng: 2000 ⇒ 3000

K'Sante

Tướng 5 vàng

Buff nhẹ 3 tướng để có thể tỏa sáng hơn so với những người anh em còn lại

  • Leesin: Sát thương lên mục tiêu chính dạng Đao Phủ: 295/445/8000 ⇒ 325/500/8000, Năng lượng dạng Dũng Sĩ: 30/60 ⇒ 20/50, Sát thương lên mục tiêu chính dạng Dũng Sĩ: 450/675 ⇒ 525/800
  • Yone: Tốc độ đánh trên đòn đánh: 4% ⇒ 4.5%, Sát thương AP trên đòn đánh: 90/135 ⇒ 105/160
  • Seraphine: Sát thương cơ bản của kỹ năng: 135/205 ⇒ 150/225

Seraphine

Thay đổi về nâng cấp

Nâng cấp bạc

  • Công lý học đường: Điều chỉnh chỉ số: 0,8 TDD ⇒ 0,6 TDD và 30% TDD
  • Cục thạch khổng lồ: Điều chỉnh chỉ số: 0,8 TDD ⇒ 0,55 TDD và 50% TDD

Nâng cấp vàng

  • Nhắm tới đỉnh cao: Chiến thắng đầu tiên sẽ nhận 1 mảnh trang bị thành phần. Và sau đó là 1 mảnh sau mỗi 3 trận thắng.
  • Màn trình diễn chói lọi: Giảm sát thương: 25% ⇒ 20%
  • Màn đêm thăng trầm: AD/AP mỗi lần kích hoạt: 5 ⇒ 6
  • Cánh tay kim cương: Bị loại bỏ
  • Sách lược: Máu cộng thêm: 200 ⇒ 150
  • Cho chúng nếm mùi ghế của Mundo: Sát thương tự động theo phần trăm máu: 6% ⇒ 7%
  • Gió lốc: Mana mỗi cơn: 600 ⇒ 550
  • Phóng hỏa: Thời gian tác dụng: 12  15
  • Vẫn tinh: Hồi máu: 250/350/450 ⇒ 300/400/550, Điều chỉnh chỉ số: 0,8 TDD ⇒ 0,6 TDD và 50% TDD
  • Biệt đội tí hon: Thưởng chỉ số: 175% ⇒ 200%
  • Ứng cử viên sáng giá: Điểm vượt ngưỡng 4 tới 7 tăng: 20000 ⇒ 25000 / 50000 ⇒ 60000 / 90000 ⇒ 100000 / 115000 ⇒ 130000 

Nâng cấp kim cương

  • Isekai: Không còn cho Bàn Tay Công Lý

Thay đổi về trang bị

Trang bị thường

  • Bùa xanh: Hồi mana: 5 ⇒ 6
  • Cuồng đao Guinsoo: Tốc độ đánh mỗi giây:  7% ⇒ 6%
  • Ngọn giáo Shojin: Sát thương: 18 ⇒ 15

Trang bị ánh sáng

  • Mũ thích nghi ánh sáng: SMCK/SMPT: 30 ⇒ 45, Kháng phép: 60 ⇒ 75
  • Bùa xanh ánh sáng: SMCK/SMPT: 60 ⇒ 45
  • Áo choàng bóng tối ánh sáng: Hồi phục toàn bộ máu cho người sở hữu sau khi trạng thái Không thể bị nhắm mục tiêu kết thúc. Tốc độ đánh: 40% ⇒ 30%, SMCK: 25 ⇒ 20, SMPT: 30 ⇒ 20
  • Cuồng đao Guinsoo ánh sáng: TDD cơ bản: 30% ⇒ 25%, TDD mỗi giây: 14% ⇒ 12%
  • Vô cực kiếm ánh sáng: SMCK: 70 ⇒ 65
  • Ngọn giáo Shojin ánh sáng: SMCK: 35 ⇒ 30, SMPT: 30 ⇒ 25.

Thay đổi về trang bị tạo tác

  • Đao chớp: TDD mỗi đòn tấn công: 7% ⇒ 6%
  • Thần kiếm Manazane: không còn tích trữ năng lượng và hồi phục toàn bộ sau lần dùng chiêu thứ 2. Thay vào đó, sẽ tạm dừng hồi năng lượng và bắt đầu lại khi tướng không còn bị khóa năng lượng.
  • Giáp tay Seeker: SMPT: 30 ⇒ 40
  • Trùy bạch ngân: Không còn chuyển đổi 1% sát thương nhận vào thành Mana nữa, Chống chịu: 50 ⇒ 60

Thay đổi về thức tỉnh

  • Thích ứng vô hạn: Tổng chống chịu: 55 ⇒ 60
  • KO điệu nghệ: Sát thương cộng thêm: 40% ⇒ 35%
  • Phòng thủ tuyệt hảo: Sát thương phần trăm theo lá chắn: 150% ⇒ 175%
  • Kẻ hành hung: Bỏ qua giáp: 35% ⇒ 40%
  • Luyện rồng: Lá chắn: 120 AP ⇒ 135 AP
  • Đại hình: Máu cộng thêm: 1000/1400 ⇒ 900/1250, ST khuếch đại: 10/30% ⇒ 10/20%
  • Thông linh chi lực: Chia sẻ năng lượng: 25% ⇒ 35%
  • Hiệu quả: Năng lượng: 20 ⇒ 15
  • Fairy Tail: Giờ sẽ không còn có trên Samira, Sát thương: 80/110/150/220 ⇒ 80/125/175/250
  • Fan service: Tăng tỉ lệ xuất hiện, sẽ luôn xuất hiện nếu người chơi đã có thức tỉnh này
  • Hat trick: SMCK/SMPT cơ bản: 20 ⇒ 16
  • Kamehameha: Bắn tia đạn khi tấn công thay vì khi trúng đích. Giảm khả năng bắn trúng mục tiêu đã chết.
  • Pháp sư băng: Sát thương lan: 20% ⇒ 30%
  • Phi công chiến giáp: Máu chia sẻ: 50% ⇒ 60%
  • Bí thuật tối thượng: SMPT cơ bản: 20 ⇒ 22
  • Tốc độ tối đa: TDD cơ bản: 8% ⇒ 10%, TDD mỗi cộng dồn: 1% ⇒ 1,5%
  • Thể lực tối đa: Máu mỗi giao tranh: 35 ⇒ 40, Máu mỗi 10 giây: 10 ⇒ 12
  • Xe chỉ luồn kim: Sát thương cộng thêm: 50% ⇒ 45%
  • Chưa tàn cuộc: Máu cộng thêm: 25% ⇒ 18%
  • Bình dị: Máu: 300/400/600/800 ⇒ 300/400/750/1000, TDD: 20/35/50/65% ⇒ 30/45/65/85%
  • Over 9000: Hồi năng lượng sẽ ít hơn, không còn có tác dụng trên vòng quái
  • Chuẩn xác: Năng lượng cộng thêm mỗi đòn: 10 ⇒ 5, TDD không còn ghi đè lên 0,5 TDD của trùy bạch ngân
  • Truy đuổi: SMPT: 5 ⇒ 8
  • Chống chịu: Giảm ST cố định: 30 ⇒ 25
  • Người máy xạ thủ: Chỉ số chia sẻ: 35% ⇒ 50%
  • Hiệp hai: Máu: 85% ⇒ 60%
  • Phân thân bóng tối: Sát thương từ phân thân: 25% ⇒ 22%, Máu của bản sao bóng tối: 75% ⇒ 50%
  • Hố đen kì bí: Máu mỗi lần hy sinh: 8 ⇒ 10
  • Thần tượng: Thời gian của các ô đánh dấu: 3 ⇒ 5, Máu: 200 ⇒ 150
  • Vỏ gai: Sát thương mỗi giai đoạn: 5 ⇒ 8
  • Nhất thống: Lá chắn: 40% ⇒ 50%, Kháng phép mỗi lần thi triển: 10 ⇒ 25
  • Siêu thiên tài: Gia tốc: 1,5 giây ⇒ 2 giây, Không còn được cung cấp ở Giai đoạn 2
  • Không thể cản phá: Máu: 300 ⇒ 150
  • Tạ: Chống chịu: 18 ⇒ 12%

Ở trên là danh sách nội dung bản cập nhật 15.3, chúc các bạn leo rank thành công! Tham khảo qua các mẫu PC Gaming chiến TFT cực tốt tại Sicomp: [ PC GAMING CHIẾN TFT ]

TIN TỨC KHÁC


THƯƠNG HIỆU

TIN TỨC VÀ KẾT NỐI

Messenger Sicomp Zalo Sicomp
Messenger Sicomp Zalo Sicomp